| bồn chồn | tt. Băn-khoăn, bối-rối trong lòng, đứng ngồi không yên: Trong dạ bồn-chồn. |
| bồn chồn | - 1 Nh. Cỏ đuôi lươn. - 2 tt. Nôn nao, thấp thỏm, không yên lòng: tâm trạng bồn chồn bồn chồn lo lắng. |
| bồn chồn | Nh. Cỏ đuôi lươn. |
| bồn chồn | tt. Nôn nao, thấp thỏm, không yên lòng: tâm trạng bồn chồn o bồn chồn lo lắng. |
| bồn chồn | đgt Nóng ruột, không yên tâm: Lại càng rầu rĩ, bồn chồn (BNT). |
| bồn chồn | bt. Băn khoăn, lo ngại: Bồn chồn thương kẻ nương song bạc (Q.Tấn). |
| bồn chồn | t. Nóng ruột, không yên tâm: Bồn chồn chờ đợi. |
| bồn chồn | Bối-rối trong lòng, nóng ruột. |
| Sợ cái gì ! Chàng không sợ , nhưng lúc đó bồn chồn không yên chỉ mong cho Daniel đến ngay , khám sổ và thu két như mọi lần. |
| Chàng thấy đỡ bồn chồn hơn là lúc vừa ở ô tô bước chân xuống , phong cảnh buồn nản là chỉ buồn nản đối với chàng thôi , cũng như cả cảnh đời của Tạo. |
| Khoác áo lên một bên vai , tôi đi lại trong nhà , bồn chồn nóng ruột. |
| Qua khỏi cơn bồn chồn thái quá ban đầu , ông giáo đủ bình tĩnh nhận thấy Kiên cẩn thận và lo xa , thầm cảm phục đức tính hiếm có của đứa con cả. |
| Lâu hơn nữa lòng chị bồn chồn. |
| Lòng anh bồn chồn , như sắp ôm trọn được tất cả những gì đáng mơ ước nhất của một đời người trước đôi mắt ghen tị , thèm thuồng của thiên hạ. |
* Từ tham khảo:
- bồn kèn
- bồn không khí
- bổn
- bổn
- bổn phận
- bổn quan