| bộn | tt. Nhiều, khá, đầy-dẫy, ngổn-ngang: Con bộn, bộn bạc, bộn tiền. |
| bộn | - tt. 1. Nhiều lắm: Câu được bộn cá; Ông ta đã bộn tuổi 2. Bận bịu: Công việc bộn, không thể đi thăm bạn 3. Ngổn ngang: Đồ đạc bộn trong phòng. |
| bộn | tt. l: Nhiều: bộn tuổi. 2. Nhiều đến mức ngổn ngang: Cuối năm việc bộn lên o Nhà bộn những sách. |
| bộn | tt 1. Nhiều lắm: Câu được bộn cá; Ông ta đã bộn tuổi. 2. Bận bịu: Công việc bộn, không thể đi thăm bạn. 3. Ngổn ngang: Đồ đạc bộn trong phòng. |
| bộn | bt. Ngổn-ngang, nhiều: Công việc bộn lắm. Hôm nay đánh bạc ăn cũng bộn. |
| bộn | t. 1. Bận bịu nhiều việc: Công việc bộn lên. 2. (đph). Nhiều: Đi câu được bộn cá. 3. Ngổn ngang: Đồ đạc để bộn trên giường. |
| bộn | Rối-rít, ngổn-ngang, phiền bận: Công việc bộn lên không làm kịp. |
| Mai bận lắm , công việc ở nhà còn bề bộn ra đấy , ai lại đi chơi. |
| Ngẫm lại cảnh yên tĩnh nó đã làm cho nàng , trong sáu , bảy hôm , quên bẵng một đời náo nhiệt , bộn bề , nàng cảm thấy tâm hồn chán nản : Thôi xuống nhà ! Đứng làm gì đây mãi ? Vi thong thả xuống bếp. |
Thư từ độc giả gửi cho chàng thật là nhiều vô kể , để rất bề bộn. |
| Lúc tôi mới về không thấy nhà tôi đâu cả mà ngăn kéo thì bừa bộn giấy má. |
Phải , tôi trang hoàng thế để khi chú có bước chân vào trông đỡ bề bộn , chướng mắt. |
| Các vật trong gian phòng đã hiện ra bề bộn. |
* Từ tham khảo:
- bộn bàng
- bộn bề
- bộn chộn
- bộn rộn
- bông
- bông