| bộn rộn | tt. Chộn-rộn, lăng-xăng, rối-rít: Con nít hay bộn-rộn. |
| bộn rộn | I. tt. 1. Nhiều và bộn rộn lên: tiếng cười nói bọn rộn. II. đgt. Bộn lên xao xuyến: ánh mắt ấy làm chàng trai bộn rộn trong lòng. |
| bộn rộn | tt Rối ren và phức tạp: Gần đến tết, công việc bộn rộn, chưa giải quyết xong. |
| bộn rộn | tt. Rối-rít, rộn-ràng. |
| bộn rộn | t. Rối rít lên vì có nhiều việc quá. |
| Phần thưởng nhỏ thôi nhưng ý nghĩa tinh thần của nó cực lớn khiến cho giáp nào giáp nấy đều háo hức , bbộn rộncả năm trời chăm sóc đàn gà cưng của mình theo những phương cách bí mật nhất. |
* Từ tham khảo:
- bông
- bông
- bông
- bông
- bông
- bông