| bom bê | (bombé) tt. (Kiểu tóc của bé gái) cắt ngắn, để rủ xuống kín ngang vai: mái tóc bom-bê. |
| bom bê | tt (Pháp: bombé) Nói kiểu tóc cắt ngắn để rủ xuống ngang gáy: Em bé có mái tóc bom bê che cả tai. |
| " Tư Mắm ngươi dong dỏng cao nước xanh mét , tóc cắt bom bê , mái tóc trước trán rủ xuống tận gò má bên phải. |
| Quả bbom bêbối dàn xếp tỷ số ở Serie B (Italy) đã nổ lớn , và lần này có thể sẽ làm thay đổi số phận của nhiều đội bóng đã tham dự mùa giải trước , đồng thời tạo ra một sự hỗn loạn có thể ảnh hưởng đến bức tranh của bóng đá Italy mùa bóng mới. |
* Từ tham khảo:
- bom bi
- bom bươm bướm
- bom cháy
- bom chiếu sáng
- bom chìm
- bom chống tăng