| bom bi | dt. Bom sát thương sinh lực bằng những viên bi kim loại hoặc chất dẻo, được Mĩ dùng lần đầu trong chiến tranh Việt Nam. |
| bom bi | dt (Pháp: bombe à billes) Bom khi nổ bắn ra nhiều viên bi sát thương: Gỡ bom tạ, bom bi, lại đắp đường, phá bụi (X-thuỷ). |
| bom bi | d. Bom trong đó có những hộp lớn (bom bi mẹ) chứa những hạt kim loại (bom bi con) hình cầu hoặc hình có cạnh sắc bắn sâu vào cơ thể nạn nhân khi chạm đất. |
| Còn đến đây , chỗ ở tương đối lâu hơn thì phải đào sâu 1m50 , có hàm ếch hoặc có nắp để tránh bom bi , bom phá và đạn địch pháo kích. |
| Có anh bạn làm cùng tôi đào được một trái bbom bivà tò mò đâp vào bánh xe bò khiến nó phát nổ. |
| Vì thế , hầu hết các loại bom , kể cả bbom biquả dứa , quả ổi , đầu đạn súng phóng lựu M79 khi rơi xuống dù không nổ thì chốt bảo hiểm cũng đã mở. |
| bom biquả ổi chẳng hạn , nó nằm im lìm trên mặt đất hàng chục năm không sao , nhưng có khi chỉ một nhát cuốc bập phải , hoặc trẻ con nhặt lên và đánh rơi xuống là nổ. |
| Ngang qua kẻ Sặt , chỉ cần ghé thăm bảo tàng đặc biệt của ông giáo già Phạm Chí Thiện một lần , đứng trước những hiện vật và ông nâng niu gìn giữ , người ta phần nào cảm nhận được hơi ấm của từng nếp áo , miếng vải dù , sẽ thấy mùi khói cay xè , khét lẹt của đạn và tưởng tượng như tiếng bom rền khi nâng lên những cái ca uống nước được gò uốn từ vỏ bbom bi, xác máy bay Mỹ Đứng trước tòa ngang dãy dọc của kho sách đồ sộ , bạn sẽ thấy thêm háo hức được khám phá biết bao điều mới lạ từ Đông Tây , kim cổ. |
| Đây là một quả bbom bicó kích thước nhỏ và tuổi đời hơn 70 năm , được sử dụng từ trong chiến tranh thế giới thứ 2. |
* Từ tham khảo:
- bom bươm bướm
- bom cháy
- bom chiếu sáng
- bom chìm
- bom chống tăng
- bom có điều khiển