| bởi vì | trt. Tại vì: Bởi vì tôi nghèo mới phải bị nhục. |
| bởi vì | lt. Từ biểu thị nguyên nhân, nguyên cớ, lí do giải thích cho điều được nói đến: Hôm nay nghỉ học, bởi vì thầy giáo ốm o Bởi vì mưa to, gió lớn, nên phải hoãn cuộc họp sang hôm khác. |
| bởi vì | lt Do nguyên nhân là: Tôi không đến họp được bởi vì tôi ốm. |
| bởi vì | bt. Vì đó, bởi đó. |
| bởi vì | l. Nh. Vì nguyên do là: Nhân dân châu Phi khổ sở bởi vì họ bị thực dân bóc lột. |
| Trương nhận thấy hiện nay tình yêu đã hết và bao nhiêu hành vi của mình chỉ bị xui giục bởi vì ý muốn rất tầm thường : mong được thoả nguyện về vật dục để thôi không nghĩ đến Thu nữa , có thể thoát được một cái nợ chỉ làm chàng bứt rứt. |
| bởi vì con biết đó không phải là những lời day dứt , làm con đau khổ vô ích , mà là những lời của một người mẹ vì yêu mà mắng. |
Nhoẻn miệng cười , Tuyết lại hỏi một cách rất ngây thơ : Sao vậy , thưa anh ? bởi vì tôi ghét tuốt cả đàn bà , con gái. |
| Chàng đứng thộn thừ ra , tự nói với mình : Ừ nhỉ ! Sao mọi hôm lại khác với hôm nay ? Hay là vì mình sợ đi cạnh một người ăn mặc đơn sơ giản dị khiến cho thiên hạ cười chăng ? Hoặc là bởi vì mình vừa thi đậu sắp sửa nên ông này ông nọ nên thành ra đã bắt đầu ‘phú quý sinh lễ nghĩa’ rồi ! Mình nghĩ điều gì vậy ? Câu hỏi bất ngờ của Liên làm Minh trở nên lúng túng. |
Vậy chắc mình muốn em ăn mặc như xưa à ? Không , ăn mặc thế này hay hơn nhiều chứ ! bởi vì mình sắp trở thành ông giáo rồi cho nên em cũng phải ráng ăn mặc cho ra ‘bà giáo’ chứ ! Minh không đáp , cũng chẳng động lòng trước lời nói của vợ. |
Hậu bỗng nhiên cất tiếng hát khẽ khẽ những câu hát phong tình ở nhà quê mà lần đầu nàng hiểu cái thi vị , bởi vì ca ngợi cái tình yêu đang réo rắt trong lòng nàng. |
* Từ tham khảo:
- bới
- bới
- bới
- bới bèo ra bọ
- bới cát tìm vàng
- bới đám cỏ gà