| bộc tuệch | tt. Thật thà một cách thô vụng, không suy tính cân nhắc trong ăn nói: con người bộc tuệch. |
| bộc tuệch | tt, trgt Cẩu thả, không cân nhắc: Một con người bộc tuệch, không có ý tứ. |
| bộc tuệch | đg. Cẩu thả, dễ dãi, hay để lộ chuyện. |
| Đến nỗi Chinh , tính tình bộc tuệch vô tư như vậy mà buổi sáng hôm ấy cũng dậy từ lúc tinh mơ , một mình ra sau vườn chuối lẩm nhẩm đọc lại mấy trang sách cha đã chỉ từ kỳ học trước. |
| . em là con nhỏ bộc tuệch bộc toạc chớ không được như chị Ba |
| Cô Nhung nói : Em là người bbộc tuệch, lòng thẳng như ruột ngựa , nhớ chuyện gì nói chuyện ấy. |
* Từ tham khảo:
- bốc tuệch bộc toạc
- bôi
- bôi
- bôi
- bôi bác
- bôi cung xà ảnh