| bờ thửa | dt. Bờ để giữ nước, tháo nước, tưới tiêu cho một ruộng trong cánh đồng: đắp bờ vùng bờ thửa o Bờ vùng bờ thửa như kẻ chỉ. |
| bờ thửa | dt Dải đất đắp quanh một thửa ruộng để giữ nước cho lúa: Chớ leo bờ thửa, bờ vùng mới xây (Tố-hữu). |
| bờ thửa | d. Bờ ngăn nhiều thửa ruộng thuộc cùng một vùng, tức là ở cùng một độ cao, để tiện việc cày cấy. |
| Nước đồng trong veo chưa cấy lúa , chỉ có cỏ ở bờ vùng , bờ thửa xanh nối lên trời. |
| Cha dắt tay tôi đi trên những bờ mương , rồi đi qua những bờ vùng , bờ thửa. |
| Nước đồng trong veo chưa cấy lúa , chỉ có cỏ ở bờ vùng , bờ thửa xanh nối lên trời. |
| Cha dắt tay tôi đi trên những bờ mương , rồi đi qua những bờ vùng , bờ thửa. |
| Đến nay , Ninh Bình đã tiến hành 2 lần dồn điền đổi thửa , kết quả lớn nhất đạt được là người nông dân đã tự nguyện hiến một phần đất để chỉnh trang đồng ruộng (nâng cấp bờ vùng , bbờ thửa, kênh mương ) thuận lợi cho việc ứng dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến vào sản xuất và cũng đã làm giảm số thửa đất sản xuất nông nghiệp trung bình của một hộ gia đình từ 4 thửa xuống còn 2 thửa. |
| Cánh đồng giờ đã quy củ với bờ vùng , bbờ thửa, hệ thống thủy lợi đầu tư đầy đủ , giúp bà con đồng bào Rục sản xuất mỗi năm 2 vụ lúa. |
* Từ tham khảo:
- bờ vùng
- bờ xôi ruộng mật
- bở
- bở hơi tai
- bở như vôi
- bở vía