| bờ vùng | dt. Bờ để giữ nước, tháo nước cho cả cánh đồng: đắp bờ vùng o tu chỉnh bờ vùng bờ thửa cẩn thận. |
| bờ vùng | dt Dải đất đắp chung quanh một vùng có nhiều thửa ruộng: ở cánh đồng sâu, cần đắp những bờ vùng vững chắc. |
| bờ vùng | d. Bờ bao quanh một vùng gồm nhiều thửa ruộng cùng loại và thường ở cùng một độ cao, để ngăn cho nước khỏi chảy xuống những vùng thấp hơn. |
| Nước đồng trong veo chưa cấy lúa , chỉ có cỏ ở bờ vùng , bờ thửa xanh nối lên trời. |
| Cha dắt tay tôi đi trên những bờ mương , rồi đi qua những bờ vùng , bờ thửa. |
| Nước đồng trong veo chưa cấy lúa , chỉ có cỏ ở bờ vùng , bờ thửa xanh nối lên trời. |
| Cha dắt tay tôi đi trên những bờ mương , rồi đi qua những bờ vùng , bờ thửa. |
| Tuy nhiên đê cách đây hơn nghìn năm không sừng sững như bây giờ , nó chỉ như bờ vùng bao quanh đồng ruộng. |
| Đến nay , Ninh Bình đã tiến hành 2 lần dồn điền đổi thửa , kết quả lớn nhất đạt được là người nông dân đã tự nguyện hiến một phần đất để chỉnh trang đồng ruộng (nâng cấp bbờ vùng, bờ thửa , kênh mương ) thuận lợi cho việc ứng dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến vào sản xuất và cũng đã làm giảm số thửa đất sản xuất nông nghiệp trung bình của một hộ gia đình từ 4 thửa xuống còn 2 thửa. |
* Từ tham khảo:
- bờ xôi ruộng mật
- bở
- bở hơi tai
- bở như vôi
- bở vía
- bỡ ngỡ