| bỏ rọ | trt. Chắc-chắn, không sai-chạy: Việc nầy chắc như bỏ rọ. |
| bỏ rọ | đgt. Chắc chắn, rất đảm bảo, không đi đâu được: làm ăn chắc như bỏ rọ. |
| bỏ rọ | đgt (Rọ là đồ đan để nhốt loài vật) Coi thường, coi khinh: Thi quyền Anh, thì hắn sẽ bị anh ta bỏ rọ. |
| bỏ rọ | dt. Bỏ vào lồng, rọ. Ngb. Chắc chắn không sai chậy được: Dâu vào nhà như gà bỏ rọ (T.ng.) |
| bỏ rọ | đg. Khinh thường, coi như không đáng là địch thủ (thtục): Thằng ấy thì hắn ta bỏ rọ. |
| Những điểm sạt lở kéo dài tại Rú Rậm Cũng theo ông Nguyễn Văn Hiếu Chủ tịch xã Hưng Yên Nam : Hiện nay , huyện đã có chủ trương và dự án về việc bbỏ rọsắt để kè chống sạt lở nơi đây rồi. |
* Từ tham khảo:
- bỏ rọ trôi sông
- bỏ rơi
- bỏ thăm
- bỏ thây
- bỏ thì thương vương thì tội
- bỏ trầu cau