| bờ lu | (blouse) dt. Áo khoác ngoài, dài đến đầu gối, thường màu trắng, để giữ vệ sinh trong khi làm việc của y tế, hộ lí, y sĩ, bác sĩ hoặc của những người làm ở một số phòng thí nghiệm: Các y bác sĩ đều mặc bờ-lu trắng o Bà chủ quán cũng mặc bờ-lu. |
| bờ lu | dt (Pháp: blouse) áo mặc ngoài để giữ vệ sinh trong khi làm việc: Trong phòng thí nghiệm mọi người đều mặc bờ-lu trắng. |
Cô y tá trực ấn vào tay Miên cái áo bờ lu. |
* Từ tham khảo:
- bờ-lu-dông
- bờ mỏ
- bờ quai
- bờ rào
- bờ-rát-xa
- bờ thửa