| bờ rào | dt. X. Bờ giậu. |
| bờ rào | dt. Hàng rào bao quanh khu vực nào đó: Kẻ trộm phá bờ rào chui vào. |
| bờ rào | dt Hàng rào bao quanh sân hoặc vườn: Anh Ba Hứa lách qua một bờ rào đến gặp tôi (Sơn-tùng). |
| bờ rào | dt. Nht. Bờ giậu. |
| bờ rào | d. Nh. Hàng rào. |
| bờ rào | Chỗ bờ có cắm những chà rào. |
Lá rụng ! Tiếng lá tí tách trên bờ rào khô bỗng gợi tới chuyện cũ đã hầu quên. |
| Cái nong phơi lúa bị đẩy tấp vào bờ rào... Vì thế , cả đêm ông giáo cứ chập chờn trăn trở trong mấy mươi giấc ngủ không trọn. |
| Trai tráng không được phép ngủ nhà , mà phải chia nhau nằm ngay bờ rào phòng thủ. |
Thấy Cám đang giặt áo cho vua ở giếng , vàng anh dừng lại trên cành cây bảo nó :
Chim vàng anh bay thẳng vào cung , đậu ở cửa sổ , hót lên rất vui tai. |
| Thằng bé đánh xệp xuống đất rồi lê đến bờ rào vịn vào đó đứng lên. |
| Cả bọn đang vui câu chuyện , đều ùa theo Phó Kình ra mặt sau nhà , đứng một loạt đối diện với bụi chuối tiêu phất phơ tàu lá ở bờ rào xa. |
* Từ tham khảo:
- bờ-rát-xa
- bờ thửa
- bờ vùng
- bờ xôi ruộng mật
- bở
- bở hơi tai