| bó gối | đt. Ngồi hai tay vòng ôm hai gối lại // (B) Trùm chăn, không làm chi cả: Bó gối nhìn đời. |
| bó gối | - trgt. Như bó giò: Ngồi bó gối, lưng tựa vào vách (Ng-hồng). |
| bó gối | đgt. 1. Nh. Bó giò: ngồi bó gối. 2. Chịu bất lực, không thể làm được gì: chả nhẽ chịu ngồi bó gối nhìn theo. |
| bó gối | trgt Như bó giò: Ngồi bó gối, lưng tựa vào vách (Ng-hồng). |
| bó gối | dt. Ngb. Không làm gì được, không chịu cố sức: Làm trai cho đáng mặt trai, Cớ sao bó gối khoanh tay chờ-thời (C.d) |
| bó gối | đg. Ngồi co chân lên, hai tay khoanh tròn, đánh đai lấy đầu gối. Ngb. 1. Không xoay xở gì được: Túng mà chẳng quen ai, đành bó gối thôi. 2. Không hoạt động được: Mưa thế này đến bó gối thôi. |
| bó gối | Cách ngồi lấy tay khoanh lấy đầu gối. Nghĩa bóng là gặp lúc bĩ, không hành-động được: Quân-tử thất-cơ ngồi bó gối, Tiểu-nhân đắc chí gảy đàn môi (thơ cổ). |
| Ông án mất đi , chàng chán dần cái cảnh ngồi bó gối giữ ngôi nhà thờ , làm cỗ cúng quanh năm và chìu chuộng các bà dì quanh năm hạch sách. |
| Ăn cơm nắm và ngồi bó gối trong cái gác nhỏ hẹp này ! Có trốn đi để khỏi ở tù thì mình cũng không khác gì ngồi tù. |
Chúng tôi lặng yên nghe anh kể không khỏi buồn cười khi tưởng đến những cảnh tượng xán lạn ánh sáng ở thành phố Paris , lại nghĩ đến bác lính này , bây giờ là một anh nhà quê An Nam nghèo khổ ngồi bó gối hút thuốc lào trong một cái quán vắng giữa chốn đồng không mông quạnh. |
| Ông giáo ngồi bó gối bên ngọn đèn sắp lụn , thần trí hoang mang. |
| Phiên chợ sau , Chinh mải ngắm đàn ngựa không chịu ngồi bó gối bên cạnh em. |
| Ngồi bó gối quanh ngọn đèn , họ vừa hút thuốc , khạc nhổ vừa nói chuyện dấm dẳng rời rạc. |
* Từ tham khảo:
- bó hẹp
- bó mạ lạt cứng, bó dứng lạt mềm
- bó mo thì thiếu, bó chiếu thì thừa
- bó mồm bó miệng
- bó rọ
- bó tay