Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bồ chao
dt.
Chim cùng họ với khướu, có lông màu nâu, kêu "chao, chao".
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bồ chát
-
bồ còn thóc hết
-
bồ côi
-
bồ công anh
-
bồ cu chân nhện
-
bồ cu vẽ
* Tham khảo ngữ cảnh
Hắn lườm vợ , quát lớn cho lũ con thôi khóc vang như một tổ
bồ chao
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bồ chao
* Từ tham khảo:
- bồ chát
- bồ còn thóc hết
- bồ côi
- bồ công anh
- bồ cu chân nhện
- bồ cu vẽ