Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bổ âm
đgt.
Chữa chứng âm hư.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bổ bán
-
bổ bán
-
bổ báo
-
bổ chính
-
bổ chỏng cẳng
-
bổ chửng
* Tham khảo ngữ cảnh
Đừng có ngày nào cũng nghĩ xem ăn cái gì để b
bổ âm
, ăn cái gì để tráng dương.
Ví dụ như : Củ sen nấu canh xương có thể làm ấm vị , b
bổ âm
, kiện tỳ , ích khí.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bổ âm
* Từ tham khảo:
- bổ bán
- bổ bán
- bổ báo
- bổ chính
- bổ chỏng cẳng
- bổ chửng