| bổ chửng | đgt. Ngã ngửa người ra vì bất ngờ bị trượt: trượt chân bổ chửng trên sàn nhà. |
| bổ chửng | trgt Nói ngã đâm đầu xuống: Cành cây gãy, thằng bé ngã bổ chửng. |
| bổ chửng | đt. Xt. Bổ. |
| bổ chửng | đg. Nói ngã đâm đầu xuống trước. |
| Có cậu cứ giẫm vào bóng , ngã bổ chửng. |
| Người thợ cày nhảy tới định khoác lại ách thì lập tức bị con Ô húc cho một phát bổ chửng ra giữa ruộng. |
| Lạng bổ chửng ra giữa nhà. |
| Tôi ghé vai muốn chia sẻ sự vất vả ấy , nhưng vừa đứng lên cái gùi đã kéo người ngã bổ chửng làm các cô gái ôm nhau cười rũ rượi. |
* Từ tham khảo:
- bổ cốt toái
- bổ củi
- bổ củi xem thớ, lấy vợ xem hông
- bổ cứu
- bổ di
- bổ sung