| bổ củi | dt. Bọ cánh cứng, có phần ngực khớp với phần bụng, đầu ngóc lên hạ xuống được, trông như người bổ củi. |
| bổ củi | dt (động) Loài sâu bọ cánh cứng, khi bị đè mình xuống thì đầu đập xuống như bổ củi: Bắt được con bổ củi, thằng bé thích lắm. |
| bổ củi | d. Loài sâu bọ cánh cứng, khi bị đè nằm sấp xuống thì đầu bổ lên bổ xuống như người bổ củi. |
| Nào gánh nước , bổ củi , làm cơm , đầu tắt mặt tối suốt ngày , mà vẫn bị mắng chửi. |
| Rồi lang thang đầu đường cuối chợ , rửa bát , bổ củi , gánh nước , đội than , chẳng làm ở đâu lâu cả vì công việc thất thường , tính nết lại ngang ngạnh , ham chơi... Sự sống cô độc và bê tha ấy đã biến đổi rất mau sớm tâm hồn Năm nên khô khan tàn ác. |
| Tôi đến bên nắm chặt tay anh , mắt nhìn thẳng vào mắt anh : Anh có muốn em phá nó đi không? Tôi nhìn quanh quất , nó kia chiếc búa bổ củi. |
| Hai cú đấm nữa giáng như bổ củi vào sườn , vào hàm Lãm. |
| Có người đi uống rượu rồi va chạm giao thông , bị máy tuốt lúa làm hỏng mắt , bbổ củigây đứt ngón tay cũng được hưởng trợ cấp như thương binh. |
| Bên cạnh là cháu Nguyễn Ngọc Huy (4 tuổi , con của anh Lân , chị Hoàng) vẫn còn đang nằm ngủ , kế đó là chiếc búa dùng để bbổ củidính đầy máu. |
* Từ tham khảo:
- bổ củi xem thớ, lấy vợ xem hông
- bổ cứu
- bổ di
- bổ sung
- bổ dương
- bổ dưỡng