| bổ dương | đgt. Chữa chứng dương hư. |
| Loại cây này thực chất không hề có tác dụng bbổ dương, còn có thể gặp nhiều tác hại vì toàn cây bồng bồng bỏ rễ có độc. |
| Thực ra , bí mật này là phương pháp thái âm bbổ dương, tức là dùng âm khí để bồi bổ cho dương khí. |
| Dưới góc độ khoa học , chúng ta có thể thấy thành phần làm nên thuốc A tô cơ đều là những sản phẩm bbổ dương. |
| Món ăn này không chỉ bbổ dương, ích khí , cường dương mà còn chữa khỏi bệnh di tinh. |
| Trùn biển có tác dụng bbổ dương, trị thương hàn , cổ trướng , phong cuồng , sốt rét Tiểu Anh. |
| Wang đã nói với nhân viên an ninh rằng đó là một thứ thuốc tốt cho sinh lý đàn ông , chính xác là rượu bbổ dươngđược ngâm với xương hổ mà ông ta mua từ ngôi làng của một người bạn với giá rất đắt 8.000 nhân dân tệ. |
* Từ tham khảo:
- bổ dưỡng
- bổ đề
- bổ đồng
- bổ hoả
- bổ huyết
- bổ hư