| blu | Nh. Áo blu. |
| blu | dt (Pháp: blouse) áo dài, tay rộng, mặc ngoài, dùng trong bệnh viện và các phòng thí nghiệm: ở nước ta, người ta dùng blu màu trắng. |
| Các chiến sĩ gái mặc áo blu trắng toát , thấp thoáng trong những đám lá xanh. |
| Một bóng áo blu thấp thoáng sau cây lê ki ma thấp lè tè. |
| Ta quấn một chiếc khăn đỏ ngang đầu , mặc chiếc áo blu trắng của mẹ. |
| Trông bên ngoài , nó cơ bản giống với bom phát quang Bblu82B loại 15.000 bảng mà quân đội Mỹ sản xuất năm 1970 và đã sử dụng ở Việt Nam. |
| Trong chiến tranh Việt Nam , số bom thừa này cũng được cải tiến để dọn mặt bằng các khu vực đáp trực thăng trong rừng rậm , trước khi có loại bom phát quang Bblu82B. |
| Amazon đình chỉ bán điện thoại Bbludo gắn mã độc theo dõi người dùng. |
* Từ tham khảo:
- blu-dông
- bo
- bo
- bo
- bo bíu
- bo bo