| bít tết | (bifteck, beefsteak) dt. Món ăn kiểu Âu, làm bằng thịt bò rán cả miếng to, mỏng với các gia vị khác: hiệu bánh mì bít-tết. |
| bít tết | dt. Thịt bò rán với mỡ hơi hơi chín. |
| Một phụ tá cho biết kể từ khi nhậm chức , tổng thống Mỹ đã hạn chế đồ ăn nhanh và chuyển sang món yêu thích là bò bbít tết. |
| Sự thèm muốn của bạn xuất hiện khá ngẫu nhiên : Vào một ngày nào đó , bạn có thể khao khát bbít tết, nhưng sau đó bạn không thể nào tưởng tượng được hết về một bánh kem vào ngày hôm sau. |
| Bữa ăn cuối cùng : Bbít tết, gà rán , nước quả anh đào , bánh hồ đào. |
| Ông từ chối bữa ăn đặc biệt , vì thế ông vẫn ăn bữa ăn cuối cùng truyền thống gồm : bò bbít tết, trứng , bánh mỳ nướng với bơ cùng với mứt , sữa , nước hoa quả. |
| Bữa ăn cuối cùng : Đuôi tôm hùm , bbít tết, bánh táo , kem vani. |
| Những món ngon như Chicago pizza , sườn nướng kiểu Mỹ hay bbít tếtbò Úc hảo hạng sẽ là gợi ý hoàn hảo nhất định phải nếm thử khi bạn đến nhà hàng. |
* Từ tham khảo:
- bít-tông
- bịt
- bịt bùng
- bịt được miệng vò miệng lọ, ai bịt được miệng o miệng dì
- bịt mắt bắt chim
- bịt mắt bắt dê