| bịt | đt. Bọc, phủ kín hoặc che một phần: Bịt bạc, bịt khăn, bịt vàng; Lọng che sương dầu sườn cũng lọng, Cái ô bịt vàng dầu trọng cũng ô (CD) |
| bịt | - đgt. 1. Làm cho chỗ hở trở nên kín lại: lấy vải bịt miệng hũ bịt lỗ rò. 2. Làm cho mất hết đầu mối, không còn sơ hở để giấu kín sự việc, không cho lộ ra: bịt dư luận giết các nhân chứng để bịt đầu mối. 3. Dùng kim khí để bọc, viền xung quanh: bịt răng vàng đầu gậy bịt bạc. 4. Chít, trùm phủ khăn cho kín: bịt khăn lên đầu cho ấm. |
| bịt | đgt. 1. Làm cho chỗ hở trở nên kín lại: lấy vải bịt miệng hũ o bịt lỗ rò. 2. Làm cho mất hết đầu mối, không còn sơ hở để giấu kín sự việc, không cho lộ ra: bịt dư luận o giết các nhân chứng để bịt đầu mối. 3. Dùng kim khí để bọc, viền xung quanh: bịt răng vàng o đầu gậy bịt bạc. 4. Chít, trùm phủ khăn cho kín: bịt khăn lên đầu cho ấm. |
| bịt | đgt 1. Che kín bằng vật gì: Anh hùng Phan Đình Giót lấy thân bịt lỗ châu mai. 2. Trùm lên đầu: Bịt khăn vuông. |
| bịt | đgt 1. Dùng kim loại bọc quanh mép: Bịt bát sứ. 2. Bao quanh bằng kim loại: Bịt răng vàng. |
| bịt | dt. Che, bao kín; ràng lại xung-quanh chỗ bể: Bịt chén bể - Bịt mắt lấy tiền - Ai khoá miệng, bịt hơi (Nh.đ.Mai). Bịt miệng, bịt tai. Bịt bạc. Bịt khăn. Bịt răng. |
| bịt | đg. 1. Che kín bằng vật gì: Anh hùng Phan Đình Giót lấy thân mình bịt lỗ châu mai đồn địch. 2. Che giấu kĩ, bưng bít: Bịt những tin chiến bại. |
| bịt | Bao phủ, che kín cả hay một phần: Bịt miệng bưng tai, bịt bát, bịt chén. Văn-liệu: Bịt mắt lấy tiền (T-ng). Bịt mắt bắt dê (T-ng). Roi son bịt bạc, bộ nhạc đồng đen (câu hát thằng hề). Ai ai khoá miệng bịt hơi (Nh-đ-m). Miệng bình bịt kín ai hay (Nh-đ-m). |
| Tôi nhìn vào hộp thấy lạ : hộp bịt kín , ở trong có một con bướm rất to , hai cánh đã xơ xác. |
| Chàng hỏi Cổn : Thật ra nó chết bệnh gì ? Hỏi xong chàng lấy tay bịt miệng lo sợ. |
| Tiếng vợ chàng the thé mắng đầy tớ ở ngoài nhà khiến chàng bịt tai lại. |
| Nhưng trí chàng vẫn cứ quanh quẩn nghĩ về mấy tiếng mắng : Mình bịt tai thì mình chỉ không nghe thấy. |
| Minh có cảm giác như bị những ngọn thương hay những mũi tên bịt sắt xiên đâm vào mắt xuyên qua tận gáy. |
Năm phút sau , ông Hạnh kính cẩn bưng đặt lên giường cái khay thờ trong đựng cái ấm tích không có nắp và hai cái chén cổ bịt đồng. |
* Từ tham khảo:
- bịt bùng
- bịt được miệng vò miệng lọ, ai bịt được miệng o miệng dì
- bịt mắt bắt chim
- bịt mắt bắt dê
- bịt mắt thế gian
- bịt mắt ăn dơ