| Bình Yên | - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Định Hoá (Thái Nguyên), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Thạch Thất (Hà Tây) |
| bình yên | tt. Yên ổn, không gặp điều rủi ro, trắc trở: Cuộc sống trở lại bình yên o bình yên vô sự. |
| bình yên | tt (H. bình: yên ổn; yên: yên) Được yên ổn, không có mối lo gi: Nay ta chốn bình yên, còn người tàn phá chẳng nên cầm lòng (GHC). |
| bình yên | tt. Nht. Bình-an. |
| bình yên | t. Nh. Bình an. |
| Có gì vui không cậu ? Cầu lấy bình yên , chứ vui với viếc gì. |
| Và khi quyết định tự tử lần này , lòng tôi sung sướng và thoải mái bình yên hơn bao giờ hết. |
Nhưng nàng cũng đỡ lấy bức thư lẩm nhẩm đọc : " Lạng Sơn , ngày... tháng... 193... Chị Mai và cậu Huy thân yêu ! Chị em xin kính chúc chị và cậu cùng hỏi thăm cháu Ái bình yên mạnh giỏi. |
Thưa chị , ở nhà bình yên đấy chứ ? Câu này làm cho Hồng phát cáu vì đã nhắc nàng nhớ tới gia đình. |
| Con mèo già tròn mình nằm bên cạnh , mắt lim dim trong sự bình yên và nhàn nhã. |
| Lần nào trở về với bà chàng , Thanh cũng thấy bình yên và thong thả như thế. |
* Từ tham khảo:
- bình yên vô sự
- bỉnh
- bỉnh bút
- bỉnh chúc dạ du
- bỉnh phong
- bĩnh