| bĩnh | đgt. Đại tiện bừa bãi, bậy bạ. |
| bĩnh | đgt 1. Nói trẻ em đi ngoài: Cháu bĩnh ra tã rồi. 2. Nói kẻ đánh bạc ăn non hoặc chạy làng: Không ai muốn chơi với nó, vì nó hay bĩnh. trgt Quấy, phá bừa bãi: Nó hay Phá bĩnh. |
| bĩnh | (khd) Phồng to ra: Bầu bĩnh. |
| bĩnh | đg. ph. 1. Nói trẻ em ỉa. 2. Quấy, phá: Chơi bĩnh; Phá bĩnh. 3. Gây sự để ăn non hoặc để chạy làng (từ bọn con bạc thường dùng). |
| bĩnh | Phình to ra: Bầu bĩnh. |
| bĩnh | Bậy, thường dùng để chỉ trẻ con phóng-uế bậy. Nghĩa rộng là phá hoãng: Đập bĩnh, phá bĩnh. |
| Nét ngây thơ và vô tư trên khuôn mặt bầu bĩnh của An không còn. |
| Nước da ửng sáng trên đôi má bầu bĩnh. |
| Ước gì có người nói , nói quá lên một chút cũng được , nổi khùng và phá bĩnh cũng được , chúng tôi sẽ hoan hô nhiệt liệt , sẽ ủng hộ mạnh mẽ , chúgn tôi chỉ dám ủng hộ thôi. |
| Và đột nhiên tôi bỗng nhớ tới gương mặt bầu bĩnh của em bé gái có hai bím tóc tết trái đào :. |
| Mắt đeo kính cận nặng , khuôn mặt bầu bĩnh trắng trẻo như con gái , tóc dài mượt như tóc trẻ con. |
| Cao khoảng ngón tay , bề rộng tương đương , những chiếc cốc này bầu bĩnh ở giữa những lại thắt vào ở gần miệng hết sức duyên dáng. |
* Từ tham khảo:
- bính
- bính
- bính
- bịnh
- bíp
- bíp tết