| bịnh | (BỆNH) dt. X. Bệnh. |
| bịnh | - (ph.). x. bệnh. |
| bịnh | dt. Bệnh: mắc bịnh o sanh bịnh mê đĩa hát. |
| bịnh | dt Như Bệnh: Có bịnh thì phải chữa. |
| bịnh | dt. Xt. Bệnh. |
| bịnh | d. Nh. Bệnh. |
| bịnh | Tức là chữ "bệnh" đọc sai đi. Xem chữ "bệnh". |
Trương dừng lại nhìn lại cái biển treo ở cửa đề : Bác sĩ Trần Đình Chuyên chuyên trị bịnh đau phổi và đau tim. |
Trương đứng lại nhìn cái biển đồng : " Bác sĩ Trần Đình Chuyên chuyên trị bịnh đau phổi và đau tim " Bên cạnh phòng khám bệnh là bệnh viện của Chuyên mới mở. |
Thế chị ấy ốm về bịnh gì ? Ốm ho lao. |
| Bà phủ nhìn bà phán hỏi : Thế nào , bệnh tình ra sao ? Bà đốc cười the thé khôi hài : Hay bệnh ái tình đấy ? Bà phán buồn rầu đáp : Quan đốc bảo bịnh cháu hơi nặng. |
| Vì đã từng gặp nhiều cố đạo Tây dương ra vào phủ chúa , ông giáo quen với cách chẩn bịnh của họ , yên lòng để ông cố đạo đặt tay lên trán bà giáo đo nhiệt độ , áp tai vào lưng theo dõi nhịp thở. |
| Ấy đó , người Việt trầm lặng như thế đó , có cần gì phải tìm những thú vui đắt tiền – mà ví có tiền thật nhiều đi nữa , chắc gì mỗi lúc đã mua được để mà thụ hưởng ? Chúng ta tự hào về điểm đó cũng như ta tự hào ăn không cần no mà cũng chẳng phải nghiên cứu xem có đủ sinh tố trong các món ăn không ; ở đây cần binđinh mà cũng chẳng cần phodiđe hay máy điều hoà không khí , chỉ làm cho người ta dễ bịnh ; mặc không cần thời trang gì hết , cốt sao che được than mình cho khỏi nóng lạnh mà miễn sao cho vải vóc bền thì thôi , cần gì tơ bong , cần gì xoa nhưng , cần gì lụa Thái Lan ahy catê của Mỹ ! Người Việt Nam chỉ cần có một điều là yêu thương mọi người và không muốn cho ai ghét như bệnh dịch. |
* Từ tham khảo:
- bíp
- bíp tết
- bịp
- bịp bợm
- bis
- bít