| bịp | đt. Lừa-dối, gạt-gẫm, dùng mánh-khoé gian-xảo để hơn người, để ăn-gian. |
| bịp | - đgt. Dùng những mánh khoé gian xảo để đánh lừa người khác: bị chúng nó bịp mất hết tiền cờ gian bạc bịp (tng.) không bịp được ai. |
| bịp | đgt. Dùng những mánh khoé gian xảo để đánh lừa người khác: bị chúng nó bịp mất hết tiền o cờ gian bạc bịp (tng.) o không bịp được ai. |
| bịp | đgt Lừa đảo; Đánh lừa: Nó bịp anh đấy. |
| bịp | dt. (tục) Dùng cách gian-lận để lừa người, để ăn tiền trong sòng bạc. |
| bịp | đg. Lừa dối (thtục). |
| bịp | Dùng cách gian-lậu che mắt người để lấy tiền, hay dùng về cuộc cờ bạc (tiếng không lịch-sự). |
| Lời nói dối của chàng không bịp nổi nàng. |
Bìm bịp kêu , nước lớn anh ơi Buôn bán chẳng lời , chèo chống mỏi mê. |
| Vẫn là những âm thanh quen thuộc của con bìm bịp ở một quãng sông. |
| Đừng có lấy cái đấy ra bịp em". |
Nhiều người cho rằng sở dĩ thế ấy là vì món phở đứng cao hơn mọi sự lừa bịp của thời này : phở ngon là ngon , chứ không thể lừa dối người ta được. |
| Cô Thịnh đâu phải là Hà Lan , tôi đừng hòng bịp cô được. |
* Từ tham khảo:
- bịp bợm
- bis
- bít
- bít
- bít
- bít bả