| bíp | (pipe) dt. Cái tẩu hút thuốc lá: ngồi trên ghế bành, miệng ngậm bíp. |
| Guy chia sẻ , sau một đêm bị tra tấn bởi mùi hôi và tiếng bim bbípkhông ngừng nghỉ của bọ đậu , anh vẫn cố giữ thói quen dậy sớm chạy thể dục , nhưng chẳng ngờ anh bị lạc. |
| Nhìn đứa con dâu đau đớn với những ống dây truyền chằng chịt và tiếng bbípcủa máy đo nhịp tim , bà Loan run kể : Ngày giỗ bố nên con trai tôi (chồng chị Hường) tranh thủ có việc ở Than Uyên nên về nhà trước , sáng 19/5 , Hường cùng mẹ ruột và hai đứa cháu bắt xe khách về. |
| Tiếng bbíp, đèn nhấp nháy gây tò mò trong tâm lý thanh thiếu niên Ảnh : Reuters Cuộc nghiên cứu được thực hiện với 152 sinh viên đại học trẻ tuổi tại Mỹ , điền vào một cuộc điều tra với 70 câu hỏi liên quan đến thái độ của họ đối với hoạt động nhắn tin trong các tình huống khác nhau , và thói quen nhắn tin nói chung của họ. |
| Theo lý giải , các sinh viên này cảm thấy bị cám dỗ bởi một tiếng bbíp, hay đèn nhấp nháy của điện thoại khi có tin nhắn đến. |
* Từ tham khảo:
- bíp tết
- bịp
- bịp bợm
- bis
- bít
- bít