| bình sinh | tt. Lúc sống trên đời: Thoả trí bình-sinh // trt. (R) X. Bình-nhật: Bình-sinh, tôi thích du-lịch. |
| bình sinh | dt. Trong đời mình, suốt cả cuộc đời: thoả chí bình sinh . sức bình sinh. |
| bình sinh | tt, trgt (H. bình: thường; sinh: sống) Trong cuộc sống hằng ngày: Bình sinh Hồ Chủ tịch là người rất giản dị, lão thực (PhVĐồng). dt sức sống vốn có: Giữ đất nước xin thề kiên quyết, dựng cuộc đời đem hết bình sinh (X-thuỷ). |
| bình sinh | dt. Trong đời sống: Bình-sinh ông ấy không hề thù-oán ai. |
| bình sinh | ph. Cg. Sinh bình. Trong nếp sống hằng ngày: Bình sinh Nguyễn Trãi là người giản dị. |
| bình sinh | Lúc sống ở trên đời: Bình-sinh chí nguyện. |
| Cố hết sức bình sinh , nàng mới ngoi lên được mặt nước. |
| Để trắc nghiệm lời nói của Minh , Liên hỏi : Thế bây giờ em đang làm gì ? Minh dùng hết sức bình sinh mở mắt , nghiêng đầu chăm chú nhìn vợ. |
| Tôi còn nhớ một hôm sư tổ giảng sự tích Phật , có dạy rằng : " Phật bình sinh đối với đàn bà , con gái vẫn có bụng nghi ngờ , cho rằng bọn họ không những không đủ tư cách để tu hành được trọn vẹn mà lại thường làm sự ngăn trở sự tu hành của những kẻ thành tâm mộ đạo. |
| Nghĩa là bình sinh chỉ ao ước được một người tuyệt thế giai nhân , như Tây Thi chẳng hạn để sánh vai , kề gối thì mới mãn nguyện. |
| Lắm ông già tuổi thọ đã linh trăm tuổi mà cũng chịu , kêu rằng cha ông bình sinh cũng chưa từng có nói đến những việc đào được cốt như thế. |
| bình sinh , không lúc nào chị hít thở , chị hóa thân mà trong chị không có một tình yêu cũ , không có Phương. |
* Từ tham khảo:
- bình sơn nguyên
- bình tặc
- bình tan gương vỡ
- bình tâm
- bình tâm tĩnh khí
- bình thản