| binh pháp | dt. Phép đánh giặc, cách-thức cầm binh đánh giặc: Phải học binh-pháp mới chỉ-huy được binh-lính. |
| binh pháp | - dt. Hệ thống tri thức về những vấn đề lí luận quân sự nói chung và phương pháp tác chiến nói riêng. |
| binh pháp | dt. Hệ thống tri thức về những vấn đề lí luận quân sự nói chung và phương pháp tác chiến nói riêng. |
| binh pháp | dt (H. pháp: phép) Phép dùng binh: Trận đồ tám quẻ còn non, binh pháp năm mùi sẵn có (NgĐChiểu). |
| binh pháp | dt. Phép đụng binh-chiến-thuật. |
| binh pháp | d. Cách điều khiển quân đội trong chiến đấu. |
| binh pháp | Những phương-pháp dùng về việc binh, như cách dụng binh, cách bày trận v.v. |
| Công việc do công binh pháp đảm nhận , bắt đầu từ năm 1922 và kết thúc năm 1924. |
| Cũng trong những năm này , Hà Nội tổ chức thi đấu giữa các đội mạnh và đấu với các đội nhà binh pháp. |
| Mặt cánh gà lát gỗ lim và lần này do công binh pháp thi công đến năm 1924 thì hoàn thành. |
| Những trận hỗn chiến khiến dân chúng kinh hoàng , cảnh binh pháp nhiều lần nổ súng giải tán nhưng đám người này chẳng sợ. |
Lê Văn Hưu nói : binh pháp có câu : "Ba vạn quân đều sức , thiên hạ không ai địch nổi". |
| Chọn các tướng hiệu , người nào thông thạo binh pháp , am tường võ nghệ thì chia cho cai quản. |
* Từ tham khảo:
- binh phí
- binh phục
- binh qua
- binh quyền
- binh rinh
- binh rinh bang rang