| bình an vô sự | Bình yên, không gặp gì trắc trở, rủi ro hoặc nguy hiểm: Chuyến đi bình an vô sự. |
| bình an vô sự |
|
| Tất cả đều bình an vô sự. |
| Dưới thời Xô viết , những ý kiến có tính phản kháng như thế thường bị trừng phạt nặng nề , nhưng Sholokhov , với uy tín và những cống hiến lớn lao của mình , đã được bbình an vô sự. |
| Tin Thuận bị bắt , điều tra đã gây chấn động Hà Bắc , bởi sau khi Chu Vĩnh Khang bị bắt , xét xử , Chu Bản Thuận vẫn bbình an vô sự, nên mọi người nghĩ rằng Thuận đã thoát tội Sau khi hội nghị kết thúc , ông ta bất ngờ bị người của UBKTKL Trung ương dẫn đi. |
| Chung quy lại , người bị đánh thì đau , kẻ đánh người bị xử phạt , chỉ những kẻ quay phim post lên mạng là bbình an vô sự. |
| Thế nhưng không chỉ Trung Quốc , Ấn Độ và các quốc gia đang phát triển quy mô lớn khác sống sót , tiếp tục thịnh vượng mà ngay cả những nước nghèo như Bangladesh cũng thoát khỏi khủng hoảng một cách bbình an vô sự. |
| Còn về phía Trung Quốc , một khi một cuộc chiến thương mại chính thức nổ ra , Trung Quốc cũng không thể bbình an vô sự, khi tăng trưởng kinh tế của nước này lâu nay vẫn được hỗ trợ bởi sự phát triển của hoạt động thương mại. |
* Từ tham khảo:
- bình án
- bình bản
- bình bản
- bình bán
- bình bát
- bình bầu