| biệt lập | bt. ở riêng một nơi cách tự ý hay bị bắt-buộc: Ông ấy sống biệt-lập một nơi từ lâu; Sự biệt-lập ông ấy đi một nơi là hậu-quả cuộc hoạt-động chính-trị của ông ta. |
| biệt lập | đgt. Đứng tách riêng, cô lập: Ngôi nhà biệt lập bên kia suối. |
| biệt lập | đgt, tt (H. lập: đứng thắng) Đứng tách riêng một mình: Trong vũ trụ không có cái gì biệt lập (Trg-chinh). |
| biệt lập | bt. ở riêng, riêng biệt: Sống biệt-lập một nơi. |
| biệt lập | đg. Đứng riêng ra, tách riêng ra. |
| Loan nhìn Dũng và thấy cái ý tưởng ấy không có gì là táo bạo liều lĩnh nữa nếu Dũng ngỏ lời tha thiết muốn nàng cùng đi thì chắc Loan sẽ có đủ can đảm... Loan không sợ hãi gì khi nghĩ đến những sự trốn tránh ẩn núp , một cuộc đời sống biệt lập hẳn ra ngoài khuôn sáo tầm thường nếu lúc nào cũng có Dũng ở bên cạnh nàng. |
| Chúng ta biệt lập hẳn một gia đình ở đây , một gia đình thứ hai của anh. |
| Chùa Đồi Mai ở xa làng mạc biệt lập trên một khu đồi nên cũng ít bị phiền nhiễu bởi đám tạp khách. |
| Thế là thêm công dân thứ tư , một công dân đàn bà duy nhất trong cộng đồng dân cư chỉ có bốn người trong chòm nhỏ giữa rặng điều , hình thành một hoang đảo biệt lập khá xa với thế giới bên ngoài. |
| Những con người biệt lập trong không gian riêng của mình trên những ô nhà cao tít. |
| Ngôi nhà xây cấp bốn đứng biệt lập , sâu hun hút trong ngõ , cạnh đường dẫn vào nghĩa trang. |
* Từ tham khảo:
- biệt li
- biệt mù
- biệt ngữ
- biệt nhỡn
- biệt phái
- biệt phái