| biến thiên | bt. Thay-đổi, cuộc thay-đổi thường xảy ra ở một nước, một xã-hội, một gia-đình: Cuộc biến-thiên dâu-bể, thời-vận biến-thiên. |
| biến thiên | - 1 dt. Sự thay đổi lớn lao: những biến thiên trong lịch sử. - 2 đgt. (Các biến trong toán học) thay đổi giá trị. |
| biến thiên | dt. Sự thay đổi lớn lao: những biến thiên trong lịch sử. |
| biến thiên | đgt. (Các biến trong toán học) thay đổi giá trị. |
| biến thiên | dt (H. biến: thay đổi; thiên: dời đi) 1. Sự thay đổi sâu sắc: Trải biết bao biến thiên của lịch sử (VNgGiáp). 2. (toán) Sự thay đổi giá trị: biến thiên của hàm số. |
| biến thiên | dt. 1. Thay-đổi của sự-vật: Những biên-thiên thường xuyên xảy ra trong từng thời-đại. 2. (tục) Không nhứt-định, hay thay đổi: anh ấy tánh-tình biến-thiên lắm. |
| biến thiên | 1. d. Sự đổi đời. 2. đg. Nói một đại lượng thay đổi độ lớn, thường trong khoảng cách giữa hai trị số: Mùa thu, nhiệt độ của không khí có thể biến thiên đến 10o trong 24 tiếng; Quan sát sự biến thiên của cường độ dòng điện. |
| biến thiên | Dời đổi, nói về thời-vận: Thời-vận biến-thiên. |
| Ông chỉ nghe sự biến thiên quanh mình mà không thấy được sự biến thiên đó , cho nên ông càng phải tưởng ra để thấy. |
Cuộc biến thiên xui hoa nọ tơi bời , Hờn ly biệt để lòng này kèo cuột. |
| Tục thờ cúng Tổ tiên có từ khởi thủy và biêbiến thiêno thời gian , phong tục Bắc – Nam cũng khác , mỗi nhà mỗi cảnh. |
| Thế hệ mới của Forte được đi kèm với hộp số sàn 6 cấp hoặc hộp số vô cấp CVT của Kia được công ty gọi là hộp số bbiến thiênthông minh Intelligent Variable Transmission. |
| Đồng hồ Vívoactive 3 Vívoactive 3 cũng được trang bị công cụ theo dõi mức độ căng thẳng hàng ngày của người đeo bằng cách đo bbiến thiênnhịp tim để định giờ thư giãn luyện tập giảm căng thẳng. |
| Ngư dân Lý Sơn (Quảng Ngãi) chống chọi với bão Đề tài đã triển khai các đánh giá được đặc điểm điều kiện tự nhiên , tài nguyên , môi trường , tai bbiến thiênnhiên , kinh tế xã hội các đảo và nhóm đảo trọng điểm của Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- biến thiên của hàm số
- biến tính
- biến tính hợp kim
- biến tốc
- biến trắng gang
- biến trắng thành đen