| biến tốc | đgt. Làm thay đổi tốc độ, vận tốc: hộp biến tốc. |
| biến tốc | tt (H. biến: thay đổi; tốc: nhanh) Làm thay đổi tốc độ: Hộp biến tốc của xe ô-tô. |
| Hyundai Ioniq có những trang bị tiêu chuẩn như vô lăng trợ lực lái cảm bbiến tốcđộ , kiểm soát hành trình thông minh , cụm đồng hồ với màn hình kỹ thuật số 7 inch , hệ thống thông tin giải trí Blue Link 2.0 kèm màn hình 8 inch , dàn âm thanh JBL cùng nhiều công nghệ an toàn khác kết hợp cùng kiểu dáng trẻ trung giúp xe trở thành một sự lựa chọn hấp dẫn. |
| Tác giả đã đưa ra mô hình với 9 biến giải thích : Biến rủi ro (Risk) ;biến quy mô công ty (Macca) ; biến tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (D/E) ; biến giá trị thị trường trên giá trị sổ sách (P/BV) ; bbiến tốcđộ tăng trưởng (g) ; biến lượng vốn tái đầu tư (Caex) ; biến lợi nhuận biên (MPr) ; biến tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ; biến tỷ lệ chi trả cổ tức (D/P). |
| Camera này có ống kính 6 thành phần (six element lens) với khẩu độ f/1.8 , cảm bbiến tốcđộ cao mới và 4 đèn LED True Tone flash. |
| Các nhà điều tra đã phát hiện những cảm bbiến tốcđộ lắp đặt bên ngoài máy bay Airbus đã bị băng che phủ , gây mất tín hiệu của hệ thống lái tự động. |
* Từ tham khảo:
- biến trắng gang
- biến trắng thành đen
- biến trở
- biến tướng
- biển tướng cải hình
- biện