| biến trở | dt. Dụng cụ để điều chỉnh hoặc giới hạn dòng điện hay hiệu điện thế trong một mạch điện. |
| biến trở | dt (H. biến: thay đổi; trở: ngăn cản) Hệ thống dây dẫn có thể thay đổi điện trở để tăng hay giảm cường độ dòng điện: Dùng biến trở để điều chỉnh cường độ điện. |
| biến trở | (lí). d. Dụng cụ gồm nhiều dây điện trở để làm thay đổi điện trở trong một mạch điện, khiến dòng điện trong mạch mạnh lên hay yếu đi tùy ý. |
| Sống trong một xã hội quá chú trọng ngoại hình , việc một người được hô bbiến trởthành một người khác hoàn toàn đã không còn là nhu cầu cá nhân mà nó đã trở thành nhu cầu xã hội. |
| Cả khu vực ga đi và cổng chào được khu du lịch Sun World Fansipan Legend hô bbiến trởthành không gian văn hóa Tây Bắc đặc trưng và cuốn hút. |
* Từ tham khảo:
- biến tướng
- biển tướng cải hình
- biện
- biện
- biện
- biện