| biển đào | dt. Kì huyệt vùng đầu, mặt - cổ, ở bờ dưới góc hàm dưới, phía trước động mạch cổ, chuyên chữa a-mi-đan, viêm hầu họng; còn gọi là đông phong, biển đào thể. |
BK Cha mẹ giàu thì con thong thả Cha mẹ nghèo con vất vả gian nan Sáng ngày lên núi đốt than Chiều về xuống biển đào hang cua còng. |
| Ấy thế nhưng khi gặp và lấy chàng lính bbiển đàoHuy Cận , nhà ở tít tắp giữa thôn Thạch Lựu (An Thái , An Lão) Vân khăn gói về nhà chồng , lóc cóc đi xin việc. |
* Từ tham khảo:
- biển đào thể
- biển đậu
- biển hiệu lệnh
- biển kì
- biển lặng gió êm
- biển lận