| biển lận | tt. Hà-tiện, keo-kiết: Người biển-lận. |
| biển lận | - tt. (H. biển: hẹp; lận: hà tiện) Keo kiệt và gian tham: Con người biển lận ấy làm gì có bạn. |
| biển lận | tt. Keo kiệt và gian tham: con người biển lận o thói biển lận. |
| biển lận | tt (H. biển: hẹp; lận: hà tiện) Keo kiệt và gian tham: Con người biển lận ấy làm gì có bạn. |
| biển lận | t. Keo kiệt gian tham. |
| biển lận | Bụng dạ hẹp-hòi, làm việc gì cũng tiếc tiền, không có lòng hào-phóng. |
| Mỗi lần nàng kì kèo mè nheo bếp Vi về một xu , một trinh tiền chợ tính lầm hay mua đắt là một lần chàng ôn tồn , vui vẻ khuyên răn nàng và giảng cho nàng nghe một bài luân lý về sự phân biệt tính cần kiệm và tính biển lận. |
| Dứt khoát không thể có chỗ dung thân cho bọn đạo tặc , bọn lưu manh , bọn khao khát quyền hành , bọn biển lận đội lốt hào hiệp. |
| Và cô Dó đã nhất định đi , giá có nấn ná lùi lại đến lúc này chờ giấy bản về kịp , thì cái đệp giấy khốn nạn mỏng và biển lận kia cũng không đủ để sưởi nóng cô , hồ cầm lấy chút hơi tàn mà chờ vỏ ở Bắc gửi vào theo lối đại tốc. |
| Chương Tử Di thanh minh về scandal bbiển lậncông quỹ. |
| (2Sao) Người đẹp Chương Tử Di đã chính thức lên tiếng thanh minh về những dư luận tiêu cực gần đây cho rằng cô có biểu hiện bbiển lậntiền quyên góp từ thiện cho quỹ từ thiện mang tên cô. |
| Những rắc rối kiện tụng với người bạn cũ Triệu Hân Du và tờ tuần san Allshow vẫn chưa hạ màn thì mới đây , lại có thông tin Chương Tử Di có những biểu hiện bbiển lậntiền quyên góp từ thiện của quỹ từ thiện mang tên cô. |
* Từ tham khảo:
- biển ngắm
- biển phụ
- biển súc
- biển thủ
- biển viết bằng chữ
- biến