| bích quy | Nh. Bánh quy. |
| bích quy | d. Bánh làm bằng bột mì và đường, đổ khuôn và bỏ lò. |
Loan cúi xuống , đặt trên mộ một gói bánh bích quy và một bó hoa con , trong lúc Thảo ngồi lúi húi đánh diêm đốt hương. |
| Tuyết múa tay reo mừng : Ồ , bánh bích quy , thích nhỉ. |
| Sáu đĩa bích quy , sáu chai rượu để trong xô kẽm hẳn hoi. |
| Những gói kẹo , hộp bánh thời đó cũng không có tên riêng , mà gọi chung là bbích quydừa , bích quy bơ. |
| Một nghiên cứu gần đây cho thấy những con chuột ăn kiêng có bổ sung xirô ngô fructose cao dùng trong bánh ngọt , bánh bbích quyvà kem tương tự tuổi vị thành niên làm tăng trí nhớ bị suy giảm so với người lớn dùng cùng một giải pháp. |
* Từ tham khảo:
- bích-toong
- bích trung hữu nhĩ
- bịch
- bịch
- bịch
- biếc