| bịch | dt. Bồ đựng thóc: Bởi anh chăm việc canh-nông, Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài (CD) // Gói to đựng nguyên chục, nguyên lố, nguyên tá: Bịch thuốc, bịch vải. |
| bịch | trt. Tiếng động mạnh khi hai vật mềm chạm nhau: Rớt cái bịch, đánh cái bịch // đt. (lóng) Thoi, đánh bằng tay không: Bịch nó ít loi! |
| bịch | - 1 dt. 1. Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ: bịch thóc Thóc đầy bồ đầy bịch. 2. đphg Túi, bao, bọc: bịch kẹo. - 2 I. tt. Tiếng rơi, tiếng đập của vật nặng vào bề mặt thường là mềm: nhảy bịch một cái đấm bịch một cái. II. đgt. Đấm mạnh vào người: bịch vào ngực bịch cho một trận. |
| bịch | dt. 1. Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ to hơn bồ: bịch thóc o Thóc đầy bồ đầy bịch. 2. Túi, bao, bọc: bịch kẹo. |
| bịch | đgt. Đấm mạnh vào người: bịch cho một trận o bịch vào ngực. |
| bịch | tt. Tiếng rơi của vật nặng xuống bề mặt thường là mềm: nhảy bịch một cái. |
| bịch | dt Thứ bồ to thường dùng đựng thóc: Bởi anh chăm việc nông công cho nên mới có bồ trong, bịch ngoài (cd). |
| bịch | đgt Đấm bằng nắm tay: Đừng bịch ngực em như thế. |
| bịch | trgt Nói tiếng người ngã hay vật gì nặng rơi hoặc bị ném mạnh xuống đất: Ngã bịch; Rơi bịch; Ném bịch; Đặt bịch xuống thềm. |
| bịch | dt. Một thứ đồ lớn. |
| bịch | dt. (lái) Đánh: bịch cho hắn mấy cái. |
| bịch | dt. Tiếng kêu của vật gì rơi nặng. |
| bịch | d. Thứ bồ to để đựng thóc. |
| bịch | đg. Đấm, thụi bằng nắm tay (thtục): Bịch ngực. |
| bịch | th. Tiếng kêu nặng khi ngã hoặc khi đặt một vật nặng xuống đất. |
| bịch | Một thứ bồ to đựng thóc: Thế-thần bịch thóc (phú Thế-tục). |
| bịch | Tiếng kêu nặng: Ngã xuống đánh bịch một cái. |
| bịch | (Tiếng thông tục). Đánh: Bịch-ngực. |
Bởi anh chăm việc nông công Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài. |
BK Bởi anh chăm việc canh công Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài. |
Bởi anh tham việc nông công Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài. |
Bởi anh chăm việc nông công Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài Ngày mùa tỉa đậu trồng khoai Ngày ba tháng tám mới ngồi mà ăn. |
BK Bởi anh chăm việc canh công Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài Ngày mùa tỉa đậu trồng khoai Ngày ba tháng tám mới ngồi mà ăn. |
| Có lẽ hắn thấy lùi còn lố bịch và nguy hiểm hơn là cứ lấn tới. |
* Từ tham khảo:
- biếc
- biêm
- biêm pháp
- biêm thạch
- biêm xạ
- biếm