| bích báo | dt. Nhật-trình viết hoặc in tay, dán trên tường cho người đọc: Có nhiều lớp học có bích-báo. |
| bích báo | dt. Báo tường: Các lớp tố chức làm bích báo. |
| bích báo | dt (H. bích: tường; báo: tờ báo) Báo tường: Học sinh làm bích báo nhân ngày tết Độc-lập. |
| bích báo | d. Báo viết tay dán lên tường hay lên bảng gỗ. |
| Sáng 2/10 , sự việc đã được cô Bbích báocáo tới lãnh đạo nhà trường và nhà trường đã mời phụ huynh của nhóm học sinh lớp 10A5 lên để trao đổi. |
* Từ tham khảo:
- bích cốt
- bích hoạ
- bích ngọc
- bích quy
- bích-toong
- bích trung hữu nhĩ