| bích ngọc | dt. Ngọc màu xanh biếc. |
| bích ngọc | dt. (thực) Lan thuộc giống phụ-sinh, lá nhiều dài lối 1m., chùm hoa dài thòng, hoa rộng 7cm., trong có sọc đỏ, rất thơm (Cymbidium Dayanum). |
| bích ngọc | - d. (cũ; id.). Ngọc bích. |
| bích ngọc | dt. Ngọc bích. |
| bích ngọc | dt (H. bích: xanh biếc; ngọc: ngọc) Viên ngọc xanh biếc: Dòng nước trong xanh màu bích ngọc. |
| bích ngọc | dt. Thứ ngọc xanh rất quí. // Màu bích-ngọc. |
| Chàng ngầm so sánh nó với viên kim cương nạm trong chiếc nhẫn bích ngọc. |
Người đẹp đầu cài trâm bích ngọc , Cho ta thương nhớ ngẩn ngơ lòng. |
| Những vàng ba số , thanh nhất phẩm , những bích ngọc , đại thanh lá dựng. |
| là chỉ đạo của Phó Bí Thư Thành ủy , Chủ tịch HĐND TP Hà Nội Nguyễn Thị Bbích ngọctrong buổi làm việc với huyện Thanh Oai về công tác phòng chống dịch sốt xuất huyết (SXH) sáng 22/8. |
| Phó Bí Thư Thành ủy , Chủ tịch HĐND TP Hà Nội Nguyễn Thị Bbích ngọcphát biểu tại buổi làm việc với huyện Thanh Oai. |
| Chủ tịch HĐND TP Hà Nội Nguyễn Thị Bbích ngọccùng Phó Chủ tịch UBND TP Ngô Văn Quý kiểm tra công tác phòng chống sốt xuất huyết tại ký túc xá của Công ty cố phần phát triển nhân lực và thương mại Việt Nam (Vinamex) ở xã Bích Hòa , huyện Thanh Oai. |
* Từ tham khảo:
- bích quy
- bích-toong
- bích trung hữu nhĩ
- bịch
- bịch
- bịch