| bia | dt. Tấm đá hay sạn đúc có khắc chữ với ý xưng-tụng, kỷ-niệm hoặc đánh dấu: Bia đá, mộ-bia; Trăm năm bia đá thì mòn... (CD) // Mô để tập bắn: Bắn bia // đt. (R) Nêu ra, đồn-đãi cho nhiều người hay biết: Bia danh. |
| bia | dt. La-ve, loại rượu bọt nấu với mạch lúa mì, ít chữ (độ): Uống bia, bia lạnh. |
| bia | - 1 dt. Đích dùng để tập bắn: Nữ dân quân tập bắn bia. - 2 dt. 1. Tấm đá có khắc công đức của một người hoặc kể lại một sự việc quan trọng trong nước hay ở một địa phương: Bia đá hay mòn, nghĩa chẳng mòn (Nguyễn Trãi) 2. Tấm đá ghi tên họ, chức vụ, ngày sinh và ngày chết của một người: Đi thăm mộ, tô lại cái bia của bố. - 3 dt. (Pháp: bière) Thứ rượu nhẹ chế bằng mộng lúa và hoa bia: Trong nước đã sản xuất nhiều bia, thế mà người ta còn nhập bia ngoại. |
| bia | dt. 1. Tấm đá lớn có khắc chữ để làm mộ chí hoặc khắc những điều để người đời ghi nhớ: dựng bia kỉ niệm o bia tiến sĩ ở Quốc tử giám. 2. Vật được làm ra để làm mục tiêu tập bắn: đem bia đi tập quân sự o Cả ba viên đi chệch bia cả ba o bia ẩn hiện o báo bia. |
| bia | dt. Thức uống có độ rượu nhẹ, chế từ mộng lúa đại mạch: uống bia o thết một chầu bia. |
| bia | dt Đích dùng để tập bắn: Nữ dân quân tập bắn bia. |
| bia | dt 1. Tấm đá có khắc công đức của một người hoặc kể lại một sự việc quan trọng trong nước hay ở một địa phương: Bia đá hay mòn, nghĩa chẳng mòn (Nguyễn Trãi). 2. Tấm đá ghi tên họ, chức vụ, ngày sinh và ngày chết của một người: Đi thăm mộ, tô lại cái bia của bố. |
| bia | dt (Pháp: bière) Thứ rượu nhẹ chế bằng mộng lúa và hoa bia: Trong nước đã sản xuất nhiều bia, thế mà người ta còn nhập bia ngoại. |
| bia | dt. Rượu giải-khát. |
| bia | dt. 1. Tấm đá khắc tên, truyện cổ, văn-thơ để xướng-tụng một việc gì hay một người nào: Trăm năm bia đá thì mòn, nghìn năm bia miệng hãy còn trơ trơ (Ph.ngữ). 2. Đích để bắn. |
| bia | d. Đích dùng để tập bắn. |
| bia | d. 1. Tấm đá có khắc tên họ, tiểu sử của một người hoặc khắc bài văn ca tụng hay kể lại một sự việc. 2. Tấm đá ghi tên họ người chết, dựng ở mộ. |
| bia | d. Thứ rượu nhẹ bằng mộng lúa mạch. |
| bia | I. (Bi) Một tấm đá, khắc các tên người hay các truyện cổ, hay bài văn bài thơ để xưng tụng một người nào: Bia tiến-sĩ ở Giám, bia dựng ở các đình chùa. II. Chỗ để làm đích mà bắn: Lính tập bắn bia. |
| Lúc đó thì nàng chỉ còn là một chiếc bbiachịu đạn , trốn tránh phía nào cũng bằng thừa. |
| Mau lên và mua cho tôi chai rượu bia. |
| T. và tìm đến mộ nào bia có đề những chữ : Nguyễn Thị Kim 25 tuổi , mất năm 1924 |
Nhưng lúc anh nhận được bức thư này , thương nhớ đến em mà xuống thăm , em chỉ sợ mấy chữ bia đã mờ rồi , anh không nhận ra được mộ em nữa. |
Mười lăm phút sau , khi đã xem khắp các nơi để tìm chỗ trốn , Dũng đứng vờ đọc những chữ mà chàng không hiểu trên một tấm bia cổ. |
Dũng như không để ý đến người sư nữ , lại vờ nhìn bia. |
* Từ tham khảo:
- bia danh
- bia đá bảng vàng
- bia đá tượng đồng
- bia đỡ đạn
- bia hơi
- bia lia