| bia danh | đt. Nêu danh, làm việc nổi danh, để tiếng về sau: Bia danh vào sử // Bán rao, đồn-đãi cho thiên-hạ biết: Trách lòng quân-tử bia danh, Chơi hoa rồi lại bẻ cành bán rao (CD) |
| bia danh | dt. Tiếng để lại cho đời: Đừng đừng theo thói mẹ con, Thác đà mất kiếp, tiếng còn bia danh (Lục Vân Tiên). |
Chẳng qua duyên nợ không thành Mang câu sỉ nhục bia danh bạn cười. |
* Từ tham khảo:
- bia đá bảng vàng
- bia đá tượng đồng
- bia đỡ đạn
- bia hơi
- bia lia
- bia miệng