| bi tum | (bitume) dt. Hỗn hợp có trong tự nhiên hoặc chế từ cặn chưng than đá, dùng để làm nhựa đường, giấy dầu, vật chống thấm. |
| bi tum | dt (Pháp: bitume) Chất khoáng dùng làm nhựa rải đường: Trong bi-tum có nhiều chất các-bon. |
| bi tum | |
| Lớp san phẳng phải làm bằng một loại bê tông nhựa bbi tumrất ổn định. |
* Từ tham khảo:
- bì
- bì
- bì
- bì
- bì bà bì bõm
- bì bạch