| bì bạch | trt. Tiếng phát ra giữa hai vật mềm chạm nhau: Da trắng vỗ bì-bạch. |
| bì bạch | tt. 1. Tiếng to nhỏ trầm bổng, không đều nhau, phát ra liên tiếp như tiếng vỗ vào vật mềm, ướt: Sóng vỗ bì bạch o Da trắng vỗ bì bạch. 2. Chậm chạp, ì ạch trong vận động: Chiếc xe bì bạch mãi trong vũng lầy o Chiếc trực thăng bì bạch nhấp nháy đèn đỏ một chỗ trên thinh không. |
| bì bạch | đgt, trgt Đi chậm chạp, nặng nề: Thằng bé vừa khóc vừa bì bạch theo mẹ. |
| bì bạch | dt. Tiếng vỗ: Vỗ bì-bạch. |
| bì bạch | Tiếng vỗ: Da trắng vỗ bì bạch (câu đối cổ). |
| Mãi khi gần về đến làng nghe tiếng vượt đất vào quả ở thùng đấu và tiếng khuôn đóng mốc vang lên bì bạch ở ngay bên đường anh mới như choàng tỉnh nhìn sang phía cánh đồng trũng. |
| Mãi khi gần về đến làng nghe tiếng vượt đất vào quả ở thùng đấu và tiếng khuôn đóng mốc vang lên bì bạch ở ngay bên đường anh mới như choàng tỉnh nhìn sang phía cánh đồng trũng. |
* Từ tham khảo:
- bì bẹt
- bì bì
- bì bị
- bì bịch
- bì boạp
- bì bõm