| bì bị | tt. (Khuôn mặt) hơi xịu xuống, có vẻ nằng nặng, tỏ ra không bằng lòng, hờn giận: Từ khi nghe nói thế, mặt nó cứ bì bị. |
| bì bị | t. Nói vẻ mặt nằng nặng. |
| Khi thịt trong bao bbì bịhỏng và phát ra mùi ươn bộ phận cảm ứng của tấm phim nhựa đặc biệt sẽ ghi nhận và báo hiệu mức độ ôi thiu của thực phẩm này bằngcách thay đổi màu sắc từ vàng sang màu xanh để cảnh báo cho người sử dụng chúng. |
| Thậm chí ngay cả tuyến đường trước chợ nông sản cũng xuất hiện la liệt rác thải , bao bbì bịvứt bỏ. |
* Từ tham khảo:
- bì bịch
- bì boạp
- bì bõm
- bì bộ
- bì bún
- bì cuốn