| bì bõm | trt. Tiếng nước rơi trên mặt nước: Nước chảy bì-bõm. |
| bì bõm | - đg. Từ mô phỏng tiếng lội nước, tiếng đập nước nhẹ và liên tiếp. Lội bì bõm. Bì bõm suốt ngày ngoài đồng. // Láy: bì bà bì bõm (ý mức độ nhiều). |
| bì bõm | I. tt. Tiếng nước động nhẹ, liên tiếp, lúc trầm, lúc bổng như tiếng chân người lội nước: lội bì bõm. II. đgt. Lội nước trong khoảng thời gian nhất định, với vẻ vất vả, mệt nhọc: Suốt ngày bì bõm dưới ruộng o Đường ngõ ngập mà mấy đứa vẫn bì bõm đến trường. |
| bì bõm | trgt Nói lội từng bước một dưới nước: Chị lội bì bõm đi sau chồng (NgCgHoan). |
| bì bõm | dt. Tiếng nước rơi từng giọt. |
| bì bõm | ph. Tiếng lội nước từng bước một: Bì bõm lội qua suối. |
| Cơn mưa dầm kéo dài từ đầu hôm , vẫn đến lúc đó vẫn chưa dứt ; gió thổi từng trận tạt nghiêng những giọt mưa lạnh khiến những thân tre nghiến vào nhau kẽo kẹt , lá cây xào xạc át mất tiếng bước chân bì bõm trên đường lầy và tiếng trẻ con khóc. |
| Có đứa bì bõm lội xuống nước ngập ngang đầu gối , đứng ngó vào trong. |
| Con Luốc cũng nhảy phốc xuống vũng nước , bì bõm sán vào bên tôi , đòi tôi cọ bùn tắm cho nó. |
| Những mô đất nhoét ra , tiếng lội bì bõm. |
| Từng đám học trò chạy túa ra đồng , vừa chạy vừa hò hét inh tai , và sau một hồi bì bõm sục sạo dưới ruộng nước , quần aó và mặt mày chúng tôi nhem nhuốc còn hơn cả những người thợ cấy trong làng. |
| Cái bóng nhà sư già ít khi được đậu hình cho lâu trên phiến gương nước giếng mát lạnh : chốc chốc một vài giọt nước ngọt lại rời mạch đá tổ ong , thánh thót rớt xuống , tiếng kêu bì bõm. |
* Từ tham khảo:
- bì bộ
- bì bún
- bì cuốn
- bì khốn
- bì lao
- bì khổng