| bí rợ | dt. (thực) Loại dây bò, lá nhám, hoa to vàng, trái xanh, tròn, khía to, cơm vàng, hột trị sán lãi (Cucurbita maxima). |
| bí rợ | dt. Bí quả to, hình cầu dẹt có khía dọc, thịt quả màu đỏ. |
| bí rợ | dt Như Bí đỏ: ở một số địa phương, người ta gọi bí đỏ là bí rợ. |
| bí rợ | d. nh. Bí đỏ. |
| Chỉ biết rằng y thường chở mắm lóc , mắm trê đôi khi chở cả dừa khô và bí rợ trong một chiếc ghe lườn bán dọc theo các xóm bờ kênh , nên đồng bào gọi y là Tư Mắm. |
| Chiếc ca nô chạy qua xóa những vệt máu mà tôi chắc rằng phải đỏ cả mặt nước kia... Anh Hai ơi anh có biết con mụ đàn bà ấy là ai không ? Nó là con vợ thằng Tư Mắm ngày trước vẫn thường lui tới bán dừa khô bí rợ trên chợ Chắc Băng đấy ! Bàn tay lão Ba Ngù đấm xuống mặt bàn một cái rầm , cốc chén nảy bật lên. |
| bí rợ , bún tầu , cá nướng , khoai tây , nấm , tỏi tây , haricôve , đổ chung vào một cái nồi nấu lên ăn. |
| Má tôi ngồi ngó quanh , một ánh đèn nhỏ nhoi thôi cũng đủ hắt sáng vài xâu cốm gạo treo trên vách , mấy hủ kẹo , bánh ngọt , tiêu tỏi để bên này , trái cây như khóm , bí rợ , khoai lang thì chất thành hàng bên kia. |
| Mấy chị bán bbí rợcũng rất nhanh trí , họ giấu thuốc nổ TNT trong trái bí bằng cách móc ruột trái bí ra , nhét thuốc nổ vào , ngang nhiên để trong giỏ rồi đi qua lần lượt các chốt kiểm soát gắt gao của địch... Trạm nào khó quá , chị em tự lo lót cho mấy tên lính bằng mấy điếu thuốc rồi qua được hết. |
| Bí ngô chín là quả bí đỏ , bbí rợ, tên khoa học là Cucurbita pepo , họ bầu bí. |
* Từ tham khảo:
- bí thơ
- bí thuật
- bí thư
- bí thư thứ nhất
- bí tỉ
- bí truyền