| bí thư | dt. Sách quý, bí-mật, giấu không cho người ngoài biết // Thư-ký riêng, nắm hết văn-kiện kín. |
| bí thư | - dt. (H. bí: kín; thư: viết) 1. Thư kí riêng của một cán bộ cao cấp: Làm bí thư cho bộ trưởng 2. một người trong ban bí thư của một đảng: Hiện nay ông ấy là một bí thư của đảng cộng sản Việt-nam 3. Cán bộ ngoại giao ở một sứ quán, dưới tham tán: Anh ấy là bí thư thứ nhất của sứ quán ta ở Pháp Ban bí thư Tập thể những người đứng đầu ban chấp hành một đảng chính trị hoặc một tổ chức chính trị: Ban bí thư Đảng cộng sản Việt-nam. |
| bí thư | dt. 1. Chức vụ cao nhất của Đảng, Đoàn các cấp: bí thư tỉnh uỷ o bí thư chi đoàn. 2. Người giữ chức bí thư trong Đảng, Đoàn các cấp: họp bí thư các chi đoàn o Đồng chí bí thư chi bộ đến dự. 3. Cán bộ ngoại giao trong sứ quán, dưới cấp tham tán: bí thư thứ nhất sứ quán Việt Nam tại Pháp. 4. Thư kí riêng. |
| bí thư | dt (H. bí: kín; thư: viết) 1. Thư kí riêng của một cán bộ cao cấp: Làm bí thư cho bộ trưởng. 2. một người trong ban bí thư của một đảng: Hiện nay ông ấy là một bí thư của đảng cộng sản Việt-nam. 3. Cán bộ ngoại giao ở một sứ quán, dưới tham tán: Anh ấy là bí thư thứ nhất của sứ quán ta ở Pháp Ban bí thư Tập thể những người đứng đầu ban chấp hành một đảng chính trị hoặc một tổ chức chính trị: Ban bí thư Đảng cộng sản Việt-nam. |
| bí thư | dt. Người giữ những văn kiện bí-mật, thứ ký riêng. // Tổng bí-thư. |
| bí thư | d. 1. Người trông nom việc văn thư trong một văn phòng. 2. Người đứng đầu Ban chấp hành trung ương đảng và một số đoàn thể nhân dân, có quyền thay mặt Ban chấp hành giải quyết công việc hàng ngày. 3. Người đứng đầu Ban chấp hành một cấp đảng bộ: Bí thư tỉnh ủy; Bí thư huyện ủy. 4. Cán bộ ngoại giao ở dưới hàng đại sứ: Bí thư thứ nhất; Bí thư thứ hai... |
| bí thư | Một quyển sách bí-mật, không tiết-lộ cho ai biết. |
| Còn anh , anh là cán bộ , gia đình anh là gia đình cách mạng , nếu ngày mai , ngày kia cả làng , cả tổng đồn ầm ã rằng nhà anh Tính cán bộ huyện , cháu ông Hà bí thư chi bộ xã cãi nhau , đánh nhau ầm ĩ suốt đêm thì anh còn mặt mũi nào nữa không ? Tôi cho anh lên công tác trên huyện cốt để anh có điều kiện học tập , được chỉnh huấn cho nó mở mang , không ngờ anh vẫn... Cháu vừa về đến nhà đã thấy... Thấy thế nào , anh cũng phải trị thằng em anh không được hỗn. |
| Khi ấy ông là bí thư huyện uỷ , Hà là trung đội trưởng bộ đội huyện. |
| Về xã cứ việc ở nhà Sài , buổi tối cả bí thư , chủ tịch , phó chủ tịch kiêm trưởng công an đến ăn cơm sẽ mang con dấu theo ”làm luôn“. |
| Với cương vị bí thư đảng uỷ trung đoàn , cơ quan Đảng cấp trên của Đảng uỷ liên chi ”tham , chính , hậu“ nhưng ông không thể lấy quyền bí thư để chỉ thị cho đảng uỷ cấp dưới. |
| Thành ra không phải họ đi đưa đám cụ đồ mà đưa đám ông Hà đã về làm bí thư huyện uỷ được nửa năm nay và đưa đám anh Tính uỷ viên trực phụ trách nội chính của uỷ ban hành chính huyện. |
| Anh sốt ruột nhưng không bực bội , ở huyện anh là ông vua sẵn sàng cáu giận với nhân viên trong cơ quan và bí thư chủ tịch ở các xã lên khi họ làm trái ý mình. |
* Từ tham khảo:
- bí thư thứ nhất
- bí tỉ
- bí truyền
- bí tử
- bí ử
- bí xí