| bi hoan | dt. Tính buồn vui lẫn-lộn. |
| bi hoan | tt. Vừa buồn vừa vui. |
| bi hoan | tt (H. bi: thương xót; hoan: mừng) Buồn và vui: Bi hoan mấy nỗi đêm chầy trăng cao (K). |
| bi hoan | dt. Buồn và vui lẫn-lộn: Bi-hoan mấy nỗi đêm chầy trăng cao (Ng-Du). |
| bi hoan | t. Đau thương và vui vẻ: Cảnh đời lắm nỗi bi hoan. |
| bi hoan | Thương với vui: Bi hoan mấy nỗi đêm chầy trăng cao (K). |
| Thôi thì bi hoan tán tụ cũng là việc thường của người ta. |
* Từ tham khảo:
- bi hùng
- bi khổ
- bi khúc
- bi-ki-ni
- bi kí
- bi kịch