| bi hài kịch | dt. Vở kịch có đủ tính buồn, vui // (B) Trò đời, chuyện xảy ra vui buồn lẫn-lộn. |
| bi hài kịch | dt. 1. Kịch vừa có yếu tố bi lẫn yếu tố hài: vở bi hài kịch. 2. Cảnh vừa đau thương, vừa buồn cười, trớ trêu: thật là một bi hài kịch. |
| bi hài kịch | dt (H. bi: thương xót; hài: giễu cợt; kịch: bản kịch) Bản kịch vừa có yếu tố bi thương, vừa có yếu tố hài hước: Những vở bi hài kịch của trường phái lãng mạn Pháp. tt Vừa đau thương vừa buồn cười: Quan hệ vợ chồng nhà ấy có tính chất bi hài kịch. |
| bi hài kịch | dt. Vở kịch vừa buồn thảm vừa vui, vừa khôi-hài. |
| bi hài kịch | d. Bản kịch vừa thảm thương, vừa khôi hài. Ngr. Cảnh vừa đau thương vừa buồn cười. |
| Cái bi hài kịch mà mình nhìn nhận thấy ở không ít bè bạn bi hài kịch của những người được một hai cuốn sách đầu , đã trở thành nhà thơ nhà văn rồi , thì sống lêu têu vạ vật chả còn viết được cái gì nên hồn cái bi hài kịch ấy , lúc nào cũng có thể đến với mình chăng? Nếu thế thì buồn , thì mỏi mệt cũng là điều khó tránh. |
| Áo gấm te tua Phía sau casino Winn , nơi dành cho các quý bà , những câu chuyện bbi hài kịchmỗi ngày lại nhiều thêm. |
| Đến 17 năm ở V.League Hôm qua , sân Gò Đậu trở thành tấn bbi hài kịchcho khán giả. |
* Từ tham khảo:
- bi hoài
- bi hoan
- bi hùng
- bi khổ
- bi khúc
- bi-ki-ni