| bị cáo | đt. Người bị tố-cáo, bị kiện: Bị-cáo được trạng-sư biện-hộ. |
| bị cáo | dt. Người bị tố cáo là phạm tội và được đưa ra xét xử trước toà: Toà hỏi bị cáo o Bị cáo vô tội. |
| bị cáo | dt (H. bị: chịu; cáo: báo cho biết) Người bị tố cáo và phải đưa ra xử trước toà án: Trước toà, người bị cáo lại là người tố cáo chế độ phát-xít. |
| bị cáo | dt. Người bị người khác thưa kiện: Theo luật, người ta chia ra ba thứ bị-cáo khi mới bị nghi có tội bị-cáo khi mới ra toà trừng-trị, và bị-cáo khi đưa ra toà đại-hình. |
| bị cáo | d. Người bị bên nguyên tố cáo trước tòa án. |
| bị cáo | Người bị thưa, đối với nguyên-cáo là người đi thưa. |
| Giấy chứng của đốc tờ , lời khai sự thực của con sen đúng với lời khai sự thực của bị cáo nhân , đã tỏ ra một cách rõ ràng rằng , những lời khai khác hẳn nhau của gia nhân người thiệt mạng toàn là những lời vu khống vì thù ghét. |
| Đến lúc ông chánh án hỏi bị cáo nhân có muốn nói gì thêm không , Loan lạnh lùng đứng dậy , ra vịn vào vành móng ngựa và thong thả nói : Trạng sư đã nói thay cho tôi. |
| Có anh nữa , đã bị cáo trước vành móng ngựa hàng chục lần , mà vẫn chưa biết ông biện lý ngồi ở chỗ nào , vào đâu cũng khoe mình giỏi pháp luật , khai ở sở liêm phóng là vô nghệ nghiệp nhưng , thực ra , không còn nghề gì là không làm , ban đêm đi tiêm thuốc phiện cho người quý quốc , ban ngày đi đòi tiền hộ các sở nặc nô , làm chủ đã ba bốn tiệm khiêu vũ , mà đánh con gái đến hộc máu về tội ăn mặc tân thời , cho vay lãi mười lăm phân thì xót xa , vì đã quá hy sinh cho đời , mà đem vi thành quan trên bạc nghìn , vì đã được cái cửu phẩm còn sợ mình là bội bạc. |
| Xét xử lưu động là việc tòa án đưa ra xét xử công khai không phải tại công đường mà thường tại nơi tội phạm được thực hiện hoặc nơi có tranh chấp xảy ra , nơi bị cáo , các đương sự cư trú. |
| Khi vị chủ tọa tuyên bị cáo 18 năm tù mà không đề cập đến việc đền bù thỏa đáng cho những bị hại , nhiều người trở nên quá khích. |
| Nhưng cách ăn mừng đó liệu có bất nhẫn , thiếu văn minh trong thời đại mà quyền nhân thân của bị cáo cũng đáng được tôn trọng. |
* Từ tham khảo:
- bị chú
- bị đấm lại thêm đá
- bị động
- bị gạo có đầy, gậy tầy mới chắc
- bị gậy
- bị sị